Mô-đun chuyển mạch Ethernet công nghiệp được quản lý 8 cổng 100M lớp 2

SKU:

IEM618-4D-2C

Giới thiệu


IEM618-4D-2C là mô-đun chuyển mạch Ethernet công nghiệp nhúng được quản lý lớp 2 8 cổng 100M với 4 cổng nối tiếp và 2 cổng CAN có mức độ tích hợp cao, kích thước nhỏ, chức năng phong phú, sử dụng dễ dàng và thuận tiện. Dòng này có 3 loại sản phẩm. Nó cung cấp 4 cổng nối tiếp, 2 cổng CAN và 8 cổng 100M có thể được cấu hình thành cổng cáp quang hoặc cổng đồng nếu cần. Nó cũng thông qua việc gắn kết nhúng mà người dùng có thể tùy chỉnh đặc điểm kỹ thuật của bo mạch chủ PCB và tự do lựa chọn loại giao diện Ethernet thông qua chân mô-đun để đáp ứng các yêu cầu của các cảnh khác nhau.
Phần cứng sử dụng không quạt, tiêu thụ điện năng thấp, thiết kế nhiệt độ rộng và đã vượt qua các bài kiểm tra tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, có thể phù hợp với môi trường cảnh công nghiệp với các yêu cầu khắc nghiệt đối với EMC. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong lưới điện thông minh, giao thông đường sắt, thành phố thông minh, thành phố an toàn, năng lượng mới, sản xuất thông minh và các lĩnh vực công nghiệp khác.
Tính năng và lợi ích

SNMPv1 / v2c được sử dụng để quản lý mạng ở nhiều cấp độ khác nhau
 Phản chiếu dữ liệu có thể tiến hành phân tích và giám sát dữ liệu, thuận tiện cho việc gỡ lỗi trực tuyến
QoS hỗ trợ phân loại lưu lượng theo thời gian thực và cài đặt ưu tiên
 Quản lý tập tin thuận tiện cho việc cấu hình nhanh chóng và nâng cấp trực tuyến thiết bị
Bandwidth quản lý một cách hợp lý có thể phân phối băng thông mạng, ngăn chặn tình trạng mạng không thể đoán trước
Port thống kê có thể được sử dụng cho việc thống kê lưu lượng cổng thời gian thực
User mật khẩu có thể tiến hành sử dụng phân cấp quản lý để cải thiện bảo mật quản trị thiết bị
Relay báo động là thuận tiện cho việc xử lý sự cố của công trường xây dựng
 Ngăn chặn sóng có thể hạn chế việc phát sóng, phát đa hướng không xác định và đơn phát không xác định
VLAN có thể đơn giản hóa việc lập kế hoạch mạng
 Trung kế cổng có thể tăng băng thông mạng và độ tin cậy của kết nối mạng để đạt được mức sử dụng băng thông tối ưu
IGMP-Snooping và đa hướng tĩnh có thể được sử dụng để lọc đa hướng lưu lượng để tiết kiệm băng thông mạng
SW-Ring và STP / RSTP có thể đạt được khả năng dự phòng mạng, ngăn chặn cơn bão mạng
 Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động cổng nối tiếp: TCP Server, TCP Client, UDP, TCP auto, Realcom, Advanced TCP Server và UDP nâng cao
 Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động cổng CAN : Máy chủ TCP, Máy khách TCP, UDP, TCP tự động, Realcom, Máy chủ TCP nâng cao và UDP nâng cao

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Standard & Protocol

IEEE 802.3 for 10Base-T

IEEE 802.3u for 100Base-TX and 100Base-FX

IEEE 802.3x for Flow Control

IEEE 802.1D for Spanning Tree Protocol

IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol

IEEE 802.1Q for VLAN

IEEE 802.1p for CoS

Management SNMP v1/v2c Centralized Management of Equipment, Port Mirroring, QoS, DHCP Client, File Management, Port Statistics
Security Classification of User Permissions, Port Alarm, Power Supply Alarm
Switch Function

802.1Q Vlan, Static Port Aggregation, Bandwidth Management, Flow Control
Unicast / Multicast Static Multicast, IGMP-Snooping
Redundancy Protocol SW-Ring, STP/RSTP
Interface 100M port: 10/100Base-T(X) or 100Base-FX, fiber/copper port
Console port: TTL level serial data
Alarm port: support 2 alarm information input and output
 
Serial Port Interface type: full signal TTL level serial port (RS-232/485/422 optional)
Baud rate: 300-115200bps
Data bit: 5bit, 6bit, 7bit, 8bit
Check bit: None, Even, Odd, Space, Mark
Stop bit: 1bit, 1.5bit, 2bit
 
CAN Port Interface type: TTL level CAN port
Baud rate: 5-1000kbps
 
LED Indicator External indicator, running indicator, port indicator
Switch Property Transmission mode: store and forward
MAC address: 2K
Packet buffer size: 1Mbit
Backplane bandwidth: 2G
Switch time delay: <10μs
 
Power Requirement

3.3VDC(±5%)
Power Consumption Power consumption: <1.5W
Environmental Limit

Operating temperature: -40~85
Storage temperature: -40~85
Relative humidity: 5%95%(no condensation)
Physical Characteristi

Installation: embedded mounting (with heat-conducting fin, can be equipped with heatsink)
Dimension (W x H x D): 72mm×9.5mm×54mm
Certification

CE, FCC, RoHS
Warranty

5 years

Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Công ty TNHH Công Nghệ và Viễn Thông Hải Phong chúng tôi


Quý khách hàng sau khi chọn được sản phẩm phù hợp có thể mua hàng bằng 2 hình thức sau:



  1. Liên hệ trực tiếp cho Hải Phong:  Theo số Hotline:  0986546768 hoặc 02432008042  để được tư vấn và giao hàng nhanh nhất!
  2. Để lại thông tin: Quý khách để lại thông tin ở phần Nhận Báo Giá hoặc Liên Hệ, bao gồm SĐT - Sản phẩm muốn mua - Địa chỉ nhận hàng. Nhân viên của Hải Phong sẽ gọi lại cho bạn trong vòng 12h. 
Đánh giá sản phẩm

back top