EX4300-24T-S Switch công nghiệp 24 cổng 1G Ethernet

SKU:

EX4300-24T-S

Switch Juniper EX4300-24T-S​​​​ hỗ trợ 24 cổng 1G Ethernet (không Fans, không Power Supply, không Module).   

Giới thiệu

Thiết bị chuyển mạch EX4300

là nền tảng cấu hình cố định đáp ứng nhiều nhu cầu truy cập trung tâm dữ liệu và khuôn viên hiệu suất cao. Nó cung cấp cổng IEEE 802.3af Power over Ethernet (PoE) hoặc 802.3at PoE + lên đến 30W.
EX4300 cloud-ready và hỗ trợ ZTP, vì vậy nó có thể được tích hợp, cung cấp và quản lý bằng Bảo đảm có dây, để mang lại trải nghiệm tốt hơn cho các thiết bị được kết nối. EX4300 hỗ trợ Juniper’s Virtual Chassis, một công nghệ cho phép bất kỳ sự kết hợp nào của tối đa 10 Switch EX4300 và EX4600 được kết nối với nhau như một thiết bị logic duy nhất, mang lại giải pháp hiệu quả về chi phí, có khả năng mở rộng cao cho các môi trường 1GbE hoặc hỗn hợp 1GbE/10GbE/40GbE.

Thông số kỹ thuật

Physical Specifications
Backplane 320 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device
Uplink Module Options 4-port dual-mode 10GbE/1GbE module with pluggable SFP+/SFP optics
Power Options • Power supplies: Autosensing; 100-120 V/200-240 V; AC 350 W AFO dual loadsharing hot-swappable internal redundant power supplies 
• Maximum current inrush: 50 amps 
• Minimum number of PSUs required for fully loaded chassis: 1 per switch
Dimensions (W x H x D)

• 17.41 x 1.72 x 16.43 in. (44.21 x 4.32 x 41.73 cm)
• Desktop installation width noted above, rack-mount width: 17.5 in, (44.5 cm) 
• Height: 1 U

System Weight • EX4300 switch (with no power supply or fan module): 13 lb (5.9 kg) 
• EX4300 switch (with single power supply and two fan modules): 16.1 lb (7.3 kg)
• 350 W AC power supply: 2.4 lb (1.1 kg)
• SFP+ uplink module: 0.44 lb (0.2 kg) 
• Fan module: 0.33 lb (0.15 kg)
Environmental Ranges • Operating temperature: 32° to 113° F (0° to 45° C) 
• Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C) 
• Operating altitude: up to 10,000 ft (3,049 m) 
• Non-operating altitude: up to 16,000 ft (4,877 m) 
• Relative humidity operating: 10% to 85% (noncondensing) 
• Relative humidity non-operating: 0% to 95% (noncondensing)
Cooling • Field-replaceable fans: 2 
• Airflow: PSU-7.5 cubic feet per minute (CFM); fan-22 CFM 
• Total maximum airflow throughput with two power supplies: 59 CFM
Hardware Specifications
Switching Engine Model Store and forward
DRAM 2 GB with ECC
Flash 2 GB
CPU 1.5 GHz Dual-Core PowerPC CPU
GbE port density per system 24 host ports
Physical Layer • Time domain reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts
• Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support
• Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports
• Digital optical monitoring for optical ports
Physical Layer • Time Domain Reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts: 24P/24T and 48P/48T only 
• Auto MDI/MDIX support: 24P/24T and 48P/48T only (all ports) 
• Port speed downshift/setting max advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports: 24P/24T and 48P/48T only, on all ports 
• Digital optical monitoring for optical ports
Packet-Switching Capacities (Maximum with 64-Byte Packets) 448 Gbps
Software Specifications
Layer 2/Layer 3 Throughput (Mpps) (Maximum with 64 Byte Packets)  333 Mpps (wire speed)
Security • MAC limiting (per port and per VLAN) 
• Allowed MAC addresses configurable per port 
• Dynamic ARP inspection (DAI) 
• IP source guard 
• Local proxy ARP 
• Static ARP support 
• DHCP snooping 
• Captive portal 
• Persistent MAC address configurations 
• Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection)
Layer 2 Features • Maximum MAC addresses per system: 64,000 
• Jumbo frames: 9216 Bytes 
• Number of VLANs supported: 4093 
• Range of possible VLAN IDs: 1 to 4094 
• Virtual Spanning Tree (VST) instances: 510 
• Port-based VLAN 
• Voice VLAN 
• Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG) 
• Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+) 
• Routed VLAN Interface (RVI) 
• Uplink Failure Detection (UFD) 
• ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching 
• IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP) 
• LLDP-MED with VoIP integration 
• Default VLAN and multiple VLAN range support 
• MAC learning disable 
• Persistent MAC learning (sticky MAC) 
• MAC notification 
• Private VLANs (PVLANs) 
• Explicit congestion notification (ECN) 
• Layer 2 protocol tunneling (L2PT) 
• IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP) 
• IEEE 802.1p: CoS prioritization 
• IEEE 802.1Q: VLAN tagging
• IEEE 802.1X: Port Access Control 
• IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol 
• IEEE 802.3: 10BASE-T 
• IEEE 802.3u: 100BASE-T 
• IEEE 802.3ab: 1000BASE-T 
• IEEE 802.3z: 1000BASE-X 
• IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet 
• IEEE 802.3ba: 40-Gigabit Ethernet 
• IEEE 802.3af: Power over Ethernet 
• IEEE 802.3at: Power over Ethernet Plus 
• IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control 
• IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile
Spanning Tree • IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol 
• IEEE 802.1s: Multiple instances of Spanning Tree Protocol (MSTP) 
• Number of MST instances supported: 64 
• Number of VLAN Spanning Tree Protocol (VSTP) instances supported: 510 
• IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol
Link Aggregation • IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol 
• 802.3ad (LACP) support: 
- Number of LAGs supported: 128 
- Maximum number of ports per LAG: 16 
• LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: 
- IP: S/D IP 
- TCP/UDP: S/D IP, S/D Port 
- Non-IP: S/D MAC 
• Tagged ports support in LAG
Layer 3 Features: IPv4 • Maximum number of ARP entries: 64,000 
• Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 16,000 prefixes; 32,000 host routes 
• Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware: 8000 multicast groups; 16,000 multicast routes 
• Routing protocols: RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS 
• Static routing 
• Routing policy 
• Bidirectional Forwarding Detection (BFD) 
• L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP)
Layer 3 Features: IPv6 • Maximum number of Neighbor Discovery (ND) entries: 32,000 
• Maximum number of IPv6 unicast routes in hardware: 4000 prefixes; 15,000 host routes 
• Maximum number of IPv6 multicast routes in hardware: 8000 multicast groups; 16,000 multicast routes 
• Routing protocols: RIPng, OSPFv3, IPv6, ISIS 
• Static routing


Download

Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Công ty TNHH Công Nghệ và Viễn Thông Hải Phong chúng tôi 


Quý khách hàng sau khi chọn được sản phẩm phù hợp có thể mua hàng bằng 2 hình thức sau:


1 Trực tiếp:

  • CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ VIỄN THÔNG HẢI PHONG
  •  Địa chỉ : Số 20 ngõ 165/4 Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội
  •  VPGD: Số 8-9 Dãy A4 Đầm Trấu, P.Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  •  Email: sales@hptt.vn - cuongnm@hptt.vn - ngocnx@hptt.vn - tranvietanh@hptt.vn - dangvietthang@hptt.vn
  •  Điện thoại: 02432008042 - 0902175848 - 0986546768 - 0868886229 - 0914240896
  • Skype, Zalo, Whatsapp, Viber Online....0902175848 - 0986546768 - 0868886229 - 0914240896
2. Để lại thông tin:

Quý khách để lại thông tin ở phần Nhận Báo Giá hoặc Liên Hệ, bao gồm SĐT - Sản phẩm muốn mua - Địa chỉ nhận hàng. Nhân viên của Hải Phong sẽ liên hệ tới  bạn trong vòng 12h. 


Trân trọng cảm ơn...!

Đánh giá sản phẩm

back top