Giới thiệu
Bộ định tuyến công nghiệp M2M IoT 3G/4G LTE dòng H50, Model: H50-FT4T-GW dành cho ATM, POS và Kiosk
Bộ định tuyến 4G LTE H50-FT4T-GW là thiết bị đầu cuối di động có khả năng truyền tải dữ liệu dung lượng lớn thông qua mạng công cộng LTE/WCDMA.
Thiết bị sử dụng CPU công nghiệp 32-bit hiệu năng cao và hệ điều hành thời gian thực nhúng. Sản phẩm hỗ trợ các cổng RS232 (hoặc RS485/RS422), Ethernet và WiFi, cho phép kết nối các thiết bị với mạng di động một cách thuận tiện và minh bạch; nhờ đó, bạn có thể kết nối các thiết bị sử dụng giao tiếp nối tiếp (serial), Ethernet và WiFi hiện có của mình chỉ với các bước cấu hình cơ bản.
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực M2M như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa công nghiệp, đo đạc từ xa, tài chính, POS, cấp nước, bảo vệ môi trường, bưu chính, khí tượng, v.v.
Ứng dụng
1. Hỗ trợ cơ chế giám sát hệ thống (WDT) cả phần cứng và phần mềm
2. Hỗ trợ cơ chế tự động khôi phục kết nối, bao gồm phát hiện trạng thái trực tuyến và tự động quay số lại khi mất kết nối để đảm bảo router luôn trực tuyến
3. Cổng Ethernet: Bảo vệ cách ly từ tính 1.5KV
4. Cổng RS232/RS485/RS422: Bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) 15KV
5. Khe cắm SIM/UIM: Bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) 15KV
6. Cổng nguồn: Bảo vệ chống ngược cực và quá áp
7. Cổng ăng-ten: Bảo vệ chống sét (tùy chọn)
Tiêu chuẩn và Sự tiện lợi
1. Hỗ trợ các cổng tiêu chuẩn RS232 (hoặc RS485/RS422), Ethernet và WiFi, cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị sử dụng giao tiếp nối tiếp (serial), Ethernet và WiFi
2. Hỗ trợ cổng WAN tiêu chuẩn và giao thức PPPoE, cho phép kết nối trực tiếp với ADSL
3. Hỗ trợ chế độ thông minh, tự động chuyển sang trạng thái truyền thông khi được cấp nguồn
4. Cung cấp phần mềm quản lý để quản trị từ xa
5. Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động
6. Giao diện cấu hình và bảo trì thuận tiện (WEB hoặc CLI)
Hiệu suất cao
1. Hỗ trợ nhiều phương thức truy cập WAN, bao gồm IP tĩnh, DHCP, L2TP, PPTP, PPPoE, 4G LTE/3G/HSPA+
2. Hỗ trợ dự phòng kết nối kép giữa LTE/WCDMA và WAN (PPPoE, ADSL) (tùy chọn)
3. Hỗ trợ VPN client (PPTP, L2TP, OpenVPN, IPsec và GRE) (chỉ dành cho phiên bản VPN)
4. Hỗ trợ VPN server (PPTP, L2TP, OpenVPN, IPsec và GRE) (chỉ dành cho phiên bản VPN)
5. Hỗ trợ nâng cấp firmware tại chỗ và từ xa, cũng như nhập/xuất tệp cấu hình
6. Hỗ trợ NTP và tích hợp RTC (đồng hồ thời gian thực)
7. Hỗ trợ nhiều nhà cung cấp dịch vụ DDNS
8. Hỗ trợ VLAN, sao chép địa chỉ MAC (MAC Address clone), PPPoE.
9. WiFi hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n; hỗ trợ các chế độ AP, Client, Ad-hoc, Repeater, Repeater Bridge và WDS (tùy chọn).
10. WiFi hỗ trợ mã hóa WEP, WPA, WPA2; hỗ trợ xác thực RADIUS và lọc địa chỉ MAC.
11. Hỗ trợ nhiều phương thức kích hoạt kết nối trực tuyến, bao gồm SMS, cuộc gọi (ring) và dữ liệu (data).
12. Hỗ trợ ngắt kết nối khi hết thời gian chờ (timeout).
13. Hỗ trợ APN/VPDN.
14. Hỗ trợ máy chủ và máy khách DHCP, tường lửa, NAT, DMZ host, chặn URL, QoS, thống kê lưu lượng, thống kê tốc độ kết nối theo thời gian thực, v.v.
15. Hỗ trợ đầy đủ các giao thức như TCP/IP, UDP, ICMP, SMTP, HTTP, POP3, OICQ, TELNET, FTP, SNMP, SSHD, v.v.
16. Hỗ trợ khởi động lại theo lịch trình, lên lịch kết nối/ngắt kết nối trực tuyến, v.v.
Thông số kĩ thuật
Cellular |
|
4G(FDD LTE/TDD LTE)
|
AU: B1/B3/B5/B7/B8/B28, B40
EU: B1/B3/B7/B8/B20/B28/B31, B38/B40
US: B2/B4/B5/B13/B17/B25, B41
JP: B1/B3/B8/B9/B18/B19/B21/B28, B41
CN: B1/B3, B38/B39/B40/B41 |
3G(UMTS/WCDMA/HSDPA/HSUPA/HSPA+)
|
850/900/1900/2100 MHz
850/1900/2100 MHz
900/2100 MHz |
| 2G(EDGE/GPRS/CDMA/EVDO) |
850/900/1800/1900 MHz |
Antenna Interface |
|
| Number of ports |
1 or 2 (MAIN + AUX/WiFi/GPS) |
SIM |
1 or 2(3 V & 1.8 V) |
Ethernet Interface |
|
| Number of ports |
5 x 10/100 Mbps, 4 LAN + 1 WAN |
| Magnet isolation protection |
1.5 KV |
Serial Interface |
|
| Number of ports |
1 x RS-232 or 1 x RS-485 |
| Baud rate |
300bps to 230400bps |
Software |
|
| VPN tunnel |
PPTP/L2TP, IPsec, GRE, OpenVPN |
| Firewall |
DMZ, NAT, Filtering (IP/MAC/Port/Url/Access/Domain name) |
| Management |
Web, CLI/Telnet Command, M2M management platform optional, SSH optional, SMS optional |
| Serial port |
Transparent, TCP Client/Server, UDP, Modbus RTU |
Others |
|
| Reset button |
1 x RST |
| LED indicators |
2 x NET, 4 x LAN, 1 x WAN, 1 x WLAN |
| Power |
5 to 32 V DC(standard 12V/1.5A) |
| Power consumption |
Idle: 160 mA@12 V
Data link: 220 mA (peak) @12 V |
| Housing & Weight |
Metal(IP34), 500 g |
| Dimension |
150 x 102 x 25.5 mm |
| Installation |
Desktop, wall mounting and DIN rail mounting |
| Certification |
CE, RoHs, FCC |
| |
|
Download
Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Công ty TNHH Công Nghệ và Viễn Thông Hải Phong chúng tôi
Quý khách hàng sau khi chọn được sản phẩm phù hợp có thể mua hàng bằng 2 hình thức sau:
1 Trực tiếp:
- CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ VIỄN THÔNG HẢI PHONG
- Địa chỉ : Số 20 ngõ 165/4 Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội
- VPGD: Số 8-9 Dãy A4 Đầm Trấu, P.Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Email: sales@hptt.vn - cuongnm@hptt.vn - vuminhquang@hptt.vn
- Điện thoại: 02432008042 - 0902175848 - 0986546768 - 0987443585
- Skype, Zalo, Whatsapp, Viber Online....0902175848 - 0986546768 - 0987443585
2. Để lại thông tin: Quý khách để lại thông tin ở phần Nhận Báo Giá hoặc Liên Hệ, bao gồm SĐT - Sản phẩm muốn mua - Địa chỉ nhận hàng. Nhân viên của Hải Phong sẽ liên hệ tới bạn trong vòng 12h.
Trân trọng cảm ơn...!
Viết đánh giá