EX4650-48Y-AFO Switch công nghiệp 48 cổng 25GbE, 8 cổng 100GbE

SKU:

EX4650-48Y-AFO

EX4650-48Y-AFO hỗ trợ 48 cổng 25GbE, 8 cổng 100GbE

Giới thiệu

Bộ chuyển mạch Ethernet EX4650 cung cấp giải pháp 10/25/100GbE nhỏ gọn, có khả năng mở rộng cao, hiệu suất cao cho việc triển khai phân phối khuôn viên doanh nghiệp quy mô vừa đến lớn. Switch EX4650 cung cấp dữ liệu đo từ xa, mang đến các cấp dịch vụ và tự động hóa do AI hỗ trợ để truy cập chuyển mạch.

Bộ chuyển mạch Ethernet EX4650 cung cấp giải pháp 10/25/100GbE nhỏ gọn, có khả năng mở rộng cao, hiệu suất cao cho việc triển khai phân phối khuôn viên doanh nghiệp quy mô vừa đến lớn. Switch EX4650 hỗ trợ đám mây và hỗ trợ ZTP, vì vậy nó có thể được tích hợp, cung cấp và quản lý bằng Bảo đảm có dây, để mang lại trải nghiệm tốt hơn cho các thiết bị được kết nối.

Thông số kỹ thuật

Hardware Specifications
CPU 2.3 GHz quad-core Intel CPU
Memory 16 GB
Storage 64 GB SSD storage
Switching Capacity 2 Tbps/1.49 Bpps
Weight 23.7 lb (10.75 kg)
Dimensions (HxWxD) • 1.72 x 17.36 x 20.48 in (4.37 x 44.09 x 52.02 cm) 
• Switching mode: Cut-through and store-and-forward 
• front to back airflow for cold aisle deployment 
• Management and console port connections
Power Consumption

• Max load 450 W; typical load 260 W; idle load 160 W

Interface Options • 1GbE SFP: 48 (24 copper 1GbE) 
• 10GbE SFP+: 48/80 (with breakout cable) 
• 25GbE SFP28: 48/80 (with breakout cable) 
• 40GbE QSFP+: 8 
• 100GbE QSFP28: 8 
• Each QSFP+ port can be configured as a 4 x 10GbE interface or as a 40 Gbps port 
• Each QSFP28 port can be configured as a 4 x 25GbE interface or as a 100 Gbps port 
• 1 USB 2.0 port 
• 1 RS-232 console port 
• 2 management ports: 2 x RJ-45 ports 
• Supported transceiver and direct attach cable (DAC) 
• SFP 1GbE optical and copper module 
• SFP+ 10GbE optical modules 
• SFP+ DAC cables: 1/3 m twinax copper and 1/3/5/7 m active twinax copper 
• SFP28 DAC cables: 1 m twinax copper 
• SFP28 optics: SR, LR 
• QSFP+ DAC cables: 1/3 m twinax copper 
• QSFP+ optics: SR4, LX4, ESR4, ER4, LR4 
• QSFP+ to SFP+ 10GbE direct attach breakout copper (1/3 m twinax copper cable) 
• QSFP28 to SFP28 25GbE direct attach breakout copper (1 m twinax copper cable) 
• QSFP28 optics: SR4, ER4, PSM4, CWDM4, LR4
Rack Installation Kit • Versatile four-post mounting options for 19-in server rack or datacom rack
Airflow • Redundant (N+1) and hot-pluggable fan modules for front to back airflow
• Redundant variable-speed fans to reduce power draw
Power Supply and Fan Modules • Dual redundant (1+1) and hot-pluggable 650 W AC power supplies 
• 110-240 V single phase AC power 
• Redundant (4+1) and hot-pluggable fan modules for front to back airflow
Performance Scale (Unidimensional)

• Layer 2 
- MAC addresses per system: 288,000 
- VLAN IDs: 4093 
- Number of link aggregation groups (LAGs): 80 
- Number of ports per LAG: 64 
- Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) instances: 64 
- VLAN Spanning Tree Protocol (VSTP) instances: 509 
- Jumbo frame: 9216 bytes 
• Firewall filters 
- Ingress filters: 1500 
- Egress filters: 512 • Layer 3 
- IPv4 unicast prefixes: 360,000 
- IPv4 unicast routes: 208,000 
- IPv4 multicast routes: 104,000 
- ECMP paths: 64 
- IPv6 unicast prefixes: 170,000 
- Ipv6 unicast routes: 104,000 
- IPv6 multicast routes: 52,000 
- ARP entries: 64,000 
• Traffic mirroring 
- Mirroring destination ports per switch: 4 
- Maximum number of mirroring sessions: 4 
- Mirroring destination VLANs per switch: 4

Software Specifications
Layer 2 Features • STP—IEEE 802.1D (802.1D-2004) 
• Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) (IEEE 802.1w); MSTP (IEEE 802.1s) 
• Bridge protocol data unit (BPDU) protect 
• Loop protect 
• Root protect 
• RSTP and VSTP running concurrently 
• VLAN—IEEE 802.1Q VLAN trunking
• The Routed VLAN Interface (RVI) 
• Port-based VLAN 
• Private VLAN (PVLAN) 
• VLAN translation 
• Static MAC address assignment for interface 
• Per VLAN MAC learning (limit) 
• MAC learning disable 
• Link Aggregation and Link Aggregation Control Protocol (LACP) (IEEE 802.3ad)
Link Aggregation • Multichassis link aggregation (MC-LAG) 
• EVPN Multihoming (ESI-LAG) 
• LAG load-sharing algorithm—bridged or routed (unicast or multicast) traffic: 
- IP: SIP, Dynamic Internet Protocol (DIP), TCP/UDP source port, TCP/UDP destination port 
- L2 and non-IP: MAC SA, MAC DA, Ethertype, VLAN ID, source port
Layer 3 Features (IPv4) • Static routing 
• Routing protocols (RIP, OSPF, IS-IS, BGP) 
• Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) 
• Bidirectional Forwarding Detection (BFD) protocol 
• Virtual router 
• Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) relay 
• Proxy Address Resolution Protocol (ARP)
Multicast Features • Internet Group Management Protocol (IGMP): v1, v2, v3 
• IGMP snooping: v1, v2, and v3 (L2 only) 
• IGMP Filter 
• PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM 
• Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)
Security and Filters • Secure interface login and password 
• RADIUS 
• TACACS+ 
• Ingress and egress filters: Allow and deny, port filters, VLAN filters, and routed filters, including management port filters 
• Filter actions: Logging, system logging, reject, mirror to an interface, counters, assign forwarding class, permit, drop, police, mark 
• SSH v1, v2 
• Static ARP support 
• Storm control, port error disable, and autorecovery 
• Sticky MAC address 
• DHCP snooping
Quality of Service (QoS) • L2 and L3 QoS: Classification, rewrite, queuing 
• Rate limiting: 
- Ingress policing: Single-rate two-color policer, two-rate three-color policer 
- Egress policing: Policer, policer mark down action 
- Egress shaping: Per queue on each port 
• 10 hardware queues per port (8 unicast and 2 multicast) 
• Strict-priority queuing (PQ), shaped-deficit weighted round-robin (SDWRR), weighted random early detection (WRED), weighted tail drop 
• 802.1p remarking 
• L2 classification criteria: Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN 
• Congestion avoidance capabilities: WRED 
• Trust IEEE 802.1p (ingress) 
• Remarking of bridged packets
Data Center Bridging (DCB) • Priority-based flow control (PFC)—IEEE 802.1Qbb 
• Data Center Bridging Capability Exchange (DCBX), DCBx FCoE, and iSCSI type, length, and value (TLVs)
High Availability • Bidirectional Forwarding Detection (BFD) 
• Uplink failure detection
MPLS

• Static label-switched paths (LSPs) 
• RSVP-based signaling of LSPs 
• LDP-based signaling of LSPs 
• LDP tunneling (LDP over RSVP) 
• MPLS class of service (CoS) 
• MPLS LSR support 
• IPv6 tunneling (6PE) (via IPv4 MPLS backbone) 
• IPv4 L3 VPN (RFC 2547, RFC 4364)

Server Virtualization Management and SDN-Related Protocols • VXLAN OVSDB 
• EVPN-VXLAN
Management and Operations • Role-based CLI management and access 
• CLI via console, telnet, or SSH 
• Extended ping and traceroute 
• Junos OS configuration rescue and rollback 
• Image rollback 
• SNMP v1/v2/v3 
• Junos XML management protocol 
• sFlow v5 
• Beacon LED for port and system 
• Zero Touch Provisioning (ZTP)
• OpenStack Neutron Plug-in 
• Python 
• Junos OS event, commit, and OP scripts 
• Junos Telemetry Interface (JTI)
Traffic Mirroring • Port-based 
• LAG port 
• VLAN-based 
• Filter-based 
• Mirror to local 
• Mirror to remote destinations (L2 over VLAN)

 

Download

Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Công ty TNHH Công Nghệ và Viễn Thông Hải Phong chúng tôi


Quý khách hàng sau khi chọn được sản phẩm phù hợp có thể mua hàng bằng 2 hình thức sau:



  1. Liên hệ trực tiếp cho Hải Phong:  Theo số Hotline:  0986546768 hoặc 02432008042  để được tư vấn và giao hàng nhanh nhất!
  2. Để lại thông tin: Quý khách để lại thông tin ở phần Nhận Báo Giá hoặc Liên Hệ, bao gồm SĐT - Sản phẩm muốn mua - Địa chỉ nhận hàng. Nhân viên của Hải Phong sẽ gọi lại cho bạn trong vòng 12h. 
Đánh giá sản phẩm

back top