EX9214-BASE3B-AC Switch công nghiệp 14 Slot Chassis

SKU:

EX9214-BASE3B-AC

EX9214-BASE3B-AC hỗ trợ 14 Slot Chassis

Giới thiệu

Thiết bị chuyển mạch Ethernet EX9200 cung cấp nền tảng có thể lập trình, linh hoạt và có thể mở rộng để cung cấp các ứng dụng quan trọng. Trong khuôn viên doanh nghiệp, EX9200 cho phép cộng tác và cung cấp quyền truy cập đơn giản và an toàn để cung cấp các ứng dụng quan trọng. Trong trung tâm dữ liệu, nó đơn giản hóa các hoạt động để điều chỉnh mạng với các yêu cầu kinh doanh thay đổi nhanh chóng.

Thiết bị chuyển mạch EX9200 trao quyền cho các tổ chức triển khai lõi doanh nghiệp phát triển, hỗ trợ các ứng dụng lớp 2 hoặc lớp 3 với Ethernet VPN (EVPN) -Virtual Extensible LAN (VXLAN). Sử dụng các công nghệ mở này cho phép các doanh nghiệp tạo ra một mạng end-to-end an toàn trên các vị trí địa lý phân tán trong khi tận dụng các chính sách thống nhất để phân đoạn lưu lượng truy cập.

Thông số kỹ thuật

System Capacity
Backplane capacity Up to 13.2 Tbps
Maximum fabric bandwidth/slot 480 Gbps/slot
Maximum 10GbE port density (wire speed) 576 (480)
Maximum 40GbE port density (wire speed) 144 (120)
Maximum 100GbE port density (wire speed) 48 (40)
Chassis Specifications
Dimensions (W x H x D)

17.5 x 27.8 x 27.75 in (44.5 x 70.5 x 70.5 cm)

Total depth includes standard cable manager measurements.

Rack units 16 U
Weight

Base configuration: 203.5 lbs (92.3 kg)
Redundant configuration: 225.1 lbs (102.1 kg) 
Chassis with midplane: 150.0 lbs (68.0 kg)
Fully loaded chassis: 350.1 lbs (158.8 kg)

Total number of slots

14

Slots available for line cards

11 with fabric redundancy (12 without)

Architecture

Separate dedicated data, control, and management planes

Power

Holds up to four power supplies (two power supplies per power zone; two power zones per system): 
• -40 to -72 V DC (1+1 redundancy per power zone)
• 200-240 V AC (1+1 redundancy per power zone)
Maximum power draw: 9,534 W (DC), 9,318 W (AC)

Cooling

• Front-to-back airflow 
• Hot-swappable fan tray with 1+1 redundancy

Fabric

• Up to 13.2 Tbps backplane capacity 
• Up to 480 Gbps (full duplex) per slot fabric capacity
• 2+1 fabric redundancy

Features

Routing Engine

• Master and backup Routing Engines (1+1 redundancy) 
• Up to 64 gigabytes DRAM 
• Dual front pluggable solid-state drive (SSD) (Up to 64 GB each) 
• Console, auxiliary serial, and Ethernet management ports 
• USB storage interface

Operating system

Juniper Networks Junos operating system

High availability

Hardware designed for continuous operation: 
• Secure, modular architecture that isolates faults 
• Separate control and forwarding planes that enhance scalability and resiliency 
• Transparent failover and network recovery 
• Graceful Routing Engine switchover (GRES) 
• Nonstop active routing (NSR) 
• Nonstop bridging (NSB) 
• Unified in-service software upgrade (unified ISSU)

Layer 2 features

• Up to 1 million media access control (MAC) addresses 
• Up to 512,000 Address Resolution Protocol (ARP) entries with ML license (256,000 entries without ML license) 
• Up to 512,000 Forwarding Information Block (FIB) entries with ML license (256,000 entries without ML license) 
• Jumbo frames (9,192 bytes maximum) 
• 32,000 VLANs 
• VLAN Registration Protocol 
• 802.3ad – Link Aggregation Control Protocol (LACP) 
• 802.1D – Spanning Tree Protocol (STP) 
• 802.1w – Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) 
• 802.1s – Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) 
• VLAN Spanning Tree Protocol (VSTP)

Layer 3 features

• 1 million IPv4 routing information base (RIB) 
• 1 million IPv6 RIB 
• Static routing 
• RIP v1/v2 
• OSPF v1/v2 
• OSPF v3 
• Filter-based forwarding 
• Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) 
• IPv6 
• Bidirectional Forwarding Detection (BFD) 
• Virtual routers 
• BGP (Advanced Feature license) 
• IS-IS (Advanced Feature license)

Hardware tunneling

• GRE tunnels 
• MPLS capabilities (Advanced Feature License) 
• VPLS 
• BGP/MPLS VPNs 
• Ethernet VPNs

Multicast

• Up to 256,000 IPv4 multicast routes 
• Up to 256,000 IPv6 multicast routes 
• Internet Group Management Protocol (IGMP) v1/v2/v3 
• IGMP snooping 
• MLD snooping 
• Protocol Independent Multicast PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM 
• Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)

Firewall filters

Ingress and egress L2-L4 access control lists (ACLs): 
• Port ACLs 
• VLAN ACLs 
• Router ACLs 
Control plane denial-of-service (DoS) protection

Quality of service (QoS)

• 16,000 policers per chassis 
• 8 egress queues per port 
• Weighted random early detection (WRED) scheduling 
• Weighted round-robin (WRR) queuing 
• Strict priority queuing

Virtualization

• Integration with Juniper Networks Contrail 
• Integration with VMware NSX SDN controllers 
• Network virtualization protocols such as Virtual eXtensible LAN (VXLAN) and Open vSwitch Database (OVSDB) 
• VXLAN Layer 2 and Layer 3 Gateway 
• Ethernet VPN (EVPN) and Virtual Private LAN Service (VPLS) for Data Center Interconnect

Management

• Junos OS command-line interface (CLI) 
• Junos XML management protocol 
• SNMP v1/v2/v3 
• RADIUS 
• TACACS+ 
• Extensive MIB support 
• Firewall-based port mirroring 
• Link Layer Discovery Protocol (LLDP) 
• Advanced Insight Solutions (AIS)

Environmental 

Environmental Ranges

• Operating temperature: 32° to 104° F (0° to 40° C) 
• Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C) 
• Operating altitude: Up to 10,000 ft (3,048 m) 
• Relative humidity operating: 5 to 90% (noncondensing) 
• Relative humidity nonoperating: 5 to 95% (noncondensing) 
• Seismic: Designed to meet GR-63, Zone 4 earthquake requirements

Download

Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Công ty TNHH Công Nghệ và Viễn Thông Hải Phong chúng tôi


Quý khách hàng sau khi chọn được sản phẩm phù hợp có thể mua hàng bằng 2 hình thức sau:



  1. Liên hệ trực tiếp cho Hải Phong:  Theo số Hotline:  0986546768 hoặc 02432008042  để được tư vấn và giao hàng nhanh nhất!
  2. Để lại thông tin: Quý khách để lại thông tin ở phần Nhận Báo Giá hoặc Liên Hệ, bao gồm SĐT - Sản phẩm muốn mua - Địa chỉ nhận hàng. Nhân viên của Hải Phong sẽ gọi lại cho bạn trong vòng 12h. 
Đánh giá sản phẩm

back top