H50-FT4T-GW Router Công nghiệp Wifi Sim 4G

Mã sản phẩm: H50-FT4T-GW

  • Liên hệ
Tình trạng: Hết hàng

Tính năng và Lợi ích

1. Thiết kế dành cho ứng dụng công nghiệp

2. Mô-đun di động (cellular) công nghiệp hiệu suất cao

3. CPU công nghiệp 32-bit hiệu suất cao

4. Hỗ trợ chế độ tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm chế độ ngủ, chế độ trực tuyến/ngoại tuyến theo lịch trình, và chế độ bật/tắt nguồn theo lịch trình (tùy chọn)

5. Vỏ máy: Bằng sắt, đạt chuẩn bảo vệ IP30

6. Dải điện áp: DC 5~35V

Giới thiệu

Bộ định tuyến công nghiệp M2M IoT 3G/4G LTE dòng H50, Model: H50-FT4T-GW dành cho ATM, POS và Kiosk

Bộ định tuyến 4G LTE H50-FT4T-GW là thiết bị đầu cuối di động có khả năng truyền tải dữ liệu dung lượng lớn thông qua mạng công cộng LTE/WCDMA.

Thiết bị sử dụng CPU công nghiệp 32-bit hiệu năng cao và hệ điều hành thời gian thực nhúng. Sản phẩm hỗ trợ các cổng RS232 (hoặc RS485/RS422), Ethernet và WiFi, cho phép kết nối các thiết bị với mạng di động một cách thuận tiện và minh bạch; nhờ đó, bạn có thể kết nối các thiết bị sử dụng giao tiếp nối tiếp (serial), Ethernet và WiFi hiện có của mình chỉ với các bước cấu hình cơ bản.

Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực M2M như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa công nghiệp, đo đạc từ xa, tài chính, POS, cấp nước, bảo vệ môi trường, bưu chính, khí tượng, v.v.

Ứng dụng

1. Hỗ trợ cơ chế giám sát hệ thống (WDT) cả phần cứng và phần mềm 2. Hỗ trợ cơ chế tự động khôi phục kết nối, bao gồm phát hiện trạng thái trực tuyến và tự động quay số lại khi mất kết nối để đảm bảo router luôn trực tuyến 3. Cổng Ethernet: Bảo vệ cách ly từ tính 1.5KV 4. Cổng RS232/RS485/RS422: Bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) 15KV 5. Khe cắm SIM/UIM: Bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) 15KV 6. Cổng nguồn: Bảo vệ chống ngược cực và quá áp 7. Cổng ăng-ten: Bảo vệ chống sét (tùy chọn) Tiêu chuẩn và Sự tiện lợi 1. Hỗ trợ các cổng tiêu chuẩn RS232 (hoặc RS485/RS422), Ethernet và WiFi, cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị sử dụng giao tiếp nối tiếp (serial), Ethernet và WiFi 2. Hỗ trợ cổng WAN tiêu chuẩn và giao thức PPPoE, cho phép kết nối trực tiếp với ADSL 3. Hỗ trợ chế độ thông minh, tự động chuyển sang trạng thái truyền thông khi được cấp nguồn 4. Cung cấp phần mềm quản lý để quản trị từ xa 5. Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động 6. Giao diện cấu hình và bảo trì thuận tiện (WEB hoặc CLI) Hiệu suất cao 1. Hỗ trợ nhiều phương thức truy cập WAN, bao gồm IP tĩnh, DHCP, L2TP, PPTP, PPPoE, 4G LTE/3G/HSPA+ 2. Hỗ trợ dự phòng kết nối kép giữa LTE/WCDMA và WAN (PPPoE, ADSL) (tùy chọn) 3. Hỗ trợ VPN client (PPTP, L2TP, OpenVPN, IPsec và GRE) (chỉ dành cho phiên bản VPN) 4. Hỗ trợ VPN server (PPTP, L2TP, OpenVPN, IPsec và GRE) (chỉ dành cho phiên bản VPN) 5. Hỗ trợ nâng cấp firmware tại chỗ và từ xa, cũng như nhập/xuất tệp cấu hình 6. Hỗ trợ NTP và tích hợp RTC (đồng hồ thời gian thực) 7. Hỗ trợ nhiều nhà cung cấp dịch vụ DDNS 8. Hỗ trợ VLAN, sao chép địa chỉ MAC (MAC Address clone), PPPoE. 9. WiFi hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n; hỗ trợ các chế độ AP, Client, Ad-hoc, Repeater, Repeater Bridge và WDS (tùy chọn). 10. WiFi hỗ trợ mã hóa WEP, WPA, WPA2; hỗ trợ xác thực RADIUS và lọc địa chỉ MAC. 11. Hỗ trợ nhiều phương thức kích hoạt kết nối trực tuyến, bao gồm SMS, cuộc gọi (ring) và dữ liệu (data). 12. Hỗ trợ ngắt kết nối khi hết thời gian chờ (timeout). 13. Hỗ trợ APN/VPDN. 14. Hỗ trợ máy chủ và máy khách DHCP, tường lửa, NAT, DMZ host, chặn URL, QoS, thống kê lưu lượng, thống kê tốc độ kết nối theo thời gian thực, v.v. 15. Hỗ trợ đầy đủ các giao thức như TCP/IP, UDP, ICMP, SMTP, HTTP, POP3, OICQ, TELNET, FTP, SNMP, SSHD, v.v. 16. Hỗ trợ khởi động lại theo lịch trình, lên lịch kết nối/ngắt kết nối trực tuyến, v.v.

Thông số kĩ thuật

Cellular

4G(FDD LTE/TDD LTE)

AU: B1/B3/B5/B7/B8/B28, B40

EU: B1/B3/B7/B8/B20/B28/B31, B38/B40

US: B2/B4/B5/B13/B17/B25, B41

JP: B1/B3/B8/B9/B18/B19/B21/B28, B41

CN: B1/B3, B38/B39/B40/B41

3G(UMTS/WCDMA/HSDPA/HSUPA/HSPA+)

850/900/1900/2100 MHz

850/1900/2100 MHz

900/2100 MHz

2G(EDGE/GPRS/CDMA/EVDO) 850/900/1800/1900 MHz

Antenna Interface

Number of ports 1 or 2 (MAIN + AUX/WiFi/GPS)

SIM

1 or 2(3 V & 1.8 V)

Ethernet Interface

Number of ports 5 x 10/100 Mbps, 4 LAN + 1 WAN
Magnet isolation protection 1.5 KV

Serial Interface

Number of ports 1 x RS-232 or 1 x RS-485
Baud rate 300bps to 230400bps

Software

VPN tunnel PPTP/L2TP, IPsec, GRE, OpenVPN
Firewall DMZ, NAT, Filtering (IP/MAC/Port/Url/Access/Domain name)
Management Web, CLI/Telnet Command, M2M management platform optional, SSH optional, SMS optional
Serial port Transparent, TCP Client/Server, UDP, Modbus RTU

Others

Reset button 1 x RST
LED indicators 2 x NET, 4 x LAN, 1 x WAN, 1 x WLAN
Power 5 to 32 V DC(standard 12V/1.5A)
Power consumption Idle: 160 mA@12 V

Data link: 220 mA (peak) @12 V

Housing & Weight Metal(IP34), 500 g
Dimension 150 x 102 x 25.5 mm
Installation Desktop, wall mounting and DIN rail mounting
Certification CE, RoHs, FCC

Download

Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Công ty TNHH Công Nghệ và Viễn Thông Hải Phong chúng tôi

Đánh giá sản phẩm
0